Japanese.forumotion.com
Latest topics
Top posters
dymy (160)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật

Go down

Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Wed Mar 28, 2018 4:58 pm




自業自得(じごうじとく)
(TỰ NGHIỆP TỰ ĐẮC)

Ý nghĩa: Gieo nhân nào gặt quả ấy, tự làm tự chịu.



十人十色(じゅうにんといろ)
(THẬP NHÂN THẬP SẮC)

Ý nghĩa: Mười người mười màu, mỗi người một vẻ



起死回生(きしかいせい)
(KHỞI TỬ HỒI SINH)

Ý nghĩa: Từ cõi chết trở về, chết đi sống lại, diễn tả khi vượt qua được một tình huống rất xấu hay một tình huống gần như tuyệt vọng.



我田引水(がでんいんすい)
(NGÃ ĐIỀN DẪN THUỶ)

Ý nghĩa: Nói hoặc làm cái gì đó vì lợi ích của chính mình.



悪因悪果(あくいんあっか)
(ÁC NHÂN ÁC QUẢ)

Ý nghĩa: Ác giả ác báo, gieo nhân nào, gặp quả ấy



見(み)ぬが花(はな)
(KIẾN HOA)

Ý nghĩa: Thực tế không giống như tưởng tượng, người tính không bằng trời tính.



弱肉強食(じゃくにくきょうしょく)
(NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC)

Ý nghĩa: Mạnh được yếu thua, cá lớn nuốt cá bé, kẻ mạnh chiến thắng kẻ yếu.



海千山千(うみせんやません)
(HẢI THIÊN SAN THIÊN)

Ý nghĩa: Cáo già, hồ lý chín đuôi, ý chỉ ai đó quá tinh ranh, cáo già.



酔生夢死(すいせいむし)
(TUÝ SINH MỘNG TỬ)

Ý nghĩa: Sống trong những cuộc say sưa, chết trong giấc mơ, ý chỉ những người sống không có mục đích, lý tưởng.



一期一会(いちごいちえ)
(NHẤT KỲ NHẤT HỘI)

Ý nghĩa: Có thể chúng ta chỉ gặp nhau một lần trong đời nên hãy trân trọng, quý trọng cuộc gặp gỡ ấy. Giống như một cơ hội ngày năm có một nên hãy biết trân trọng nó.

=>> [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 160
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết