Japanese.forumotion.com
Latest topics
» Từ vựng về tết Trung Thu
Yesterday at 4:36 pm by dymy

» Phân biệt trợ từ tiếng Nhật で và に
Fri Sep 21, 2018 4:33 pm by dymy

» Liên từ bổ sung và giải thích
Thu Sep 20, 2018 3:20 pm by dymy

» Thành ngữ, quán ngữ tiếng Nhật (Phần 1)
Wed Sep 19, 2018 4:16 pm by dymy

» Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề: Tình trạng sức khỏe
Tue Sep 18, 2018 3:45 pm by dymy

» Giao tiếp tiếng Nhật ở hiệu thuốc
Mon Sep 17, 2018 3:54 pm by dymy

» Kanji bộ “Kim” (金)
Sat Sep 15, 2018 4:15 pm by dymy

» Best tài liệu thi EJU
Fri Sep 14, 2018 4:19 pm by dymy

» TỎ TÌNH CHO BẠN GÁI
Thu Sep 13, 2018 4:12 pm by dymy

» Truyện tiếng Nhật: Chim sẻ và chim gõ kiến
Thu Aug 30, 2018 4:53 pm by dymy

» Ôn luyện thi JLPT với các mẫu câu thể hiện sự đối lập
Thu Aug 30, 2018 4:19 pm by dymy

» Học Kanji với bộ lực (力)
Thu Aug 30, 2018 4:08 pm by dymy

» Cách nói ngày, tháng bằng tiếng Nhật
Thu Aug 30, 2018 3:58 pm by dymy

» Công viên đẹp nhất tại Tokyo
Tue Aug 28, 2018 5:25 pm by dymy

» Luyện giao tiếp tiếng Nhât qua đoạn hội thoại
Tue Aug 28, 2018 5:12 pm by dymy

Top posters
dymy (163)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


học tiếng nhật giao tiếp - cách chào " tạm biệt" của người nhật

Go down

học tiếng nhật giao tiếp - cách chào " tạm biệt" của người nhật

Bài gửi by dymy on Fri Nov 24, 2017 5:04 pm

Học tiếng Nhật giao tiếp – Cách chào “tạm biệt” của người Nhật


別れる: Tạm biệt/Chia tay


1.さよなら。

Chào tạm biệt.



2. また明日。

(またあした)

Ngày mai gặp lại.



3. また、今度。

(また、こんど)

Hẹn gặp lại.



4. また今度 会いましょう。

(またこんど あいましょう)

Chúng ta sẽ gặp lại nhau sau.



5. また 会えうと 信じします。

(また あえうと しんじします)

Tôi tin rằng chúng ta sẽ gặp lại nhau.



6. また 会うこと できますか。

(また あうこと できますか)

Chúng ta sẽ gặp lại nhau chứ?



7. そろそろ 失礼します。

(そろそろ しつれいします)

Xin phép, đến lúc tôi phải đi rồi.



8. 行こうと 思います。

(いこうと おもいます)

Tôi nghĩ rằng tôi phải đi thôi.



9. 見送れって いただかなくて 結構です。

(みおくれって いただかなくて けっこうです)

Bạn không cần phải tiễn tôi đâu.



10. ここで 結構です。

(ここで けっこうです)

Xin hãy dừng bước (đến đây là được rồi)



11. 気を付けて。

(きをつけて)

Đi lại cẩn thận nhé!



12. お元気で。

(おげんきです)

Hãy bảo trọng nha!



13. いつ 行くか 決めましたか。

(いつ いくか きめましたか)

Khi nào thì bạn quyết định sẽ đi?



14. また早く 日本に 来ると 期待しています。

(またはやく にほんに くると きたいしています)

Tôi hy vọng rằng bạn sẽ sớm quay lại Nhật Bản.



15. ~に 本当に 楽しかったです。

(~に ほんとうに たのしかったです)

Tôi đã có thời gian rất tuyệt ở ~



16. 本当に あなたたちと 別れたくないです。

(ほんとうに あなたたちと わかれたくないです)

Tôi thật sự không muốn rời xa các bạn.



17. ご無事に いらっしゃってください。

(ごぶじ にいらっしゃってください)

Chúc bạn thượng lộ bình an.



>>Bạn sẽ phải làm gì khi lạc đường tại Nhật Bản?

Đã có Tổng hợp 10 mẫu tiếng Nhật giao tiếp về hỏi đường cực thông dụng trong giao tiếp hàng ngày mà chắc chắn bạn sẽ không muốn bỏ qua.

dymy

Tổng số bài gửi : 163
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết