Japanese.forumotion.com
Latest topics
Top posters
dymy (167)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Nói ngắn, tiếng lóng thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật

Go down

Nói ngắn, tiếng lóng thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Thu Sep 27, 2018 3:59 pm

Để việc giao tiếp trở nên tự nhiên, bạn phải hòa mình vào phong cách giao tiếp của người Nhật. Một trong những cách đó là sử dụng cách nói ngắn và tiếng lóng


Tuy nhiên nhớ nắm vững cấu trúc chuẩn trước đó nhé ^^


Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu nha





           Những cách nói ngắn, tiếng lóng thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật


1. もったいない  :  Thật lãng phí!
2. あなたのせいじゃない  :  đó không phải lỗi của cậu
3. こまったな  :  khó nghĩ quá…
4. なんかもんくあるか  :  có gì không vừa lòng à?
5. どけ  :  tránh ra!

6. ついてこないで  :  đừng đi theo tôi!
7. むだだ  :  vô ích thôi!
8. やってみろ  :  làm thử đi!
9. やめろ  :  Dừng lại đi!
10. すきにしろ  :  Thích làm gì thì tuỳ!

11. むりだ  :  Vô ích thôi !
12. ごめんください  :  Có ai ở nhà không?
13. すまない/ごめん  :  Xin lỗi
14. めをさまして  :  Dậy đi
15. やかましい  :  Lắm mồm quá!

16. はなしくらいきけよ  :  Ít ra cũng nghe tôi nói chứ!
17. よるな  :  Đừng có tiến lại đây!
18. かえせ  :  Trả đây!
19. はじめるぞ  :  Bắt đầu thôi!
20. うれしい  :  Vui quá!

21. がんばらなくちゃ  :  Phải ráng hết sức thôi!
22. げんきないね  :  Trông cậu có vẻ buồn thế!
23. まけるもんか  :  Tôi sẽ không thua đâu.
24. あたしのどこがふまんなの  :  Cậu có gì không hài lòng về tôi?
25. しんじられない  :  Thật không thể tin nổi!

26. へんなヤツ  :  Đúng là kẻ kì lạ
27. べつにきにすることないじゃない  :  Cũng không cần bận tâm chuyện đó.
28. じゃまだ  :  Tránh đường nào!/ Vướng chỗ quá!
29. あたりまえだよ  :  Hiển nhiên rồi!
30. いそげ  :  Nhanh lên!

31. しにてえのか  :  Muốn chết hả?
32. たのむ  :  Nhờ cậu đấy!
33. しんぱいするな  :  Đừng lo.
34. どうするんだ  :  Cậu tính sao đây?
35. もういい  :  Đủ rồi đó!

36. しっかりしなさい  :  Tỉnh trí lại đi!/ Trấn tĩnh lại đi!
37. かっこいい  :  Cool quá đi!
38. うそつけ  :  Đồ dối trá!
39. きのせいか  :  Là do mình tưởng tượng sao?
40. なにしにきたんだよ  :  Cậu đến đây chi vậy?

41. やっぱりそうか  :  Quả nhiên là vậy sao…
42. バカなことしないで  :  Đừng làm trò ngu ngốc nữa!
43. だまれ  :  Im miệng đi!
44. ほっといてくれ  :  Để cho tôi yên!
45. おどろいた  :  Hết cả hồn!
46. いてぇ  :  Đau quá!





>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<

dymy

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết