Japanese.forumotion.com
Latest topics
» Phân biệt trạng từ N3
Mon Aug 20, 2018 5:23 pm by dymy

» Học Kanji qua câu truyện
Mon Aug 20, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ lóng tiếng nhật hàng ngày
Mon Aug 20, 2018 5:08 pm by dymy

» Học IT bằng tiếng Nhật
Mon Aug 20, 2018 4:57 pm by dymy

» Học cách sử dụng trợ từ に
Tue Aug 14, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn sinh học
Tue Aug 14, 2018 5:08 pm by dymy

» Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề làm quen
Tue Aug 07, 2018 5:13 pm by dymy

» Tổng hợp thể た trong ngữ pháp n5
Tue Aug 07, 2018 5:04 pm by dymy

» Học Kanji bộ “Hắc” (黒)
Tue Aug 07, 2018 4:55 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn Vật Lý
Tue Aug 07, 2018 4:50 pm by dymy

» Giới thiệu Đền Ngọc Sơn bằng tiếng nhật
Fri Jul 27, 2018 4:56 pm by dymy

» Các mẫu câu về mục đích trong N4
Fri Jul 27, 2018 4:45 pm by dymy

» Tổng hợp kanji “Thủ” (首)
Fri Jul 27, 2018 4:38 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chủ đề gia đình
Fri Jul 27, 2018 4:32 pm by dymy

» Ngữ pháp N5: Đại từ chỉ thị
Sat Jul 21, 2018 5:26 pm by dymy

Top posters
dymy (136)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Toàn bộ ngữ pháp N5

Go down

Toàn bộ ngữ pháp N5

Bài gửi by dymy on Mon Feb 26, 2018 4:18 pm

Trong bài này[You must be registered and logged in to see this link.] sẽ tổng hợp giúp bạn toàn bộ ngữ pháp tiếng Nhật N5. Các bạn nhớ ôn luyện kỹ nhé!

01 ~は Thì, là, ở
02 ~も Cũng, đến mức, đến cả
03 ~で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)
04 ~を Chỉ đối tượng của hành động
05 ~に/へ Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
06 ~ に Vào, vào lúc……
07 ~と Với ~
08 ~に Cho~, Từ~
09 ~と Và ~
10 ~が Nhưng~
11 ~から~まで Từ ~đến ~
12 ~あまり~ない Không…lắm
13 ~全然~ない Hoàn toàn~không …
14 ~なかなか~ない Mãi mà… , mãi mới…
15 ~ませんか Anh/chị cùng……với tôi không?
16 ~があります Có…
17 ~がいます Có…
18 ~助詞+数量 Tương ứng với động từ…chỉ số lượng
19 ~に~回 Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~
20 ~ましょう Chúng ta hãy cùng ~
21 ~ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé
22 ~がほしい Muốn…
23 ~たい Muốn…
24 ~へ~を~に行く Đi đến…để làm gì…
25 ~てください Hãy~
26 ~ないでください (Xin) đừng/không…
27 ~てもいいです Làm~được
28 ~てはいけません Không được làm~
29 ~なくてもいいです Không phải, không cần~cũng được.
30 ~なければなりません Phải~
31 ~ないといけない Phải~
32 ~なくちゃいけない Không thể không (phải)
33 ~だけ Chỉ ~
34 ~から Vì ~
35 ~のが Danh từ hóa động từ
36 ~のを Danh từ hóa động từ
37 ~のは Danh từ hóa động từ
38 ~もう~ました Đã làm gì~
39 ~まだ~ていません Vẫn chưa làm……
40 ~より So với ……
41 ~ほど~ない ~Không…bằng~
42 ~と同じ Giống với~, Tương tự với~
43 のなかで~がいちばん~ Trong số…nhất….
44 く/~になる Trở thành, trở nên
45 ~も~ない Cho dù~ cũng không~
46 ~たり…~たりする Làm ~ làm ~, ~ và~
47 ~ている Vẫn đang~
48 ~ることがある Có khi, thỉnh thoảng~
49 ~ないことがある Có khi nào không…
50 ~たことがある Đã từng~
51 ~や~など Như là… và…
52 ~ので Bởi vì~
53 ~でしょう? ~ đúng không?
54 ~多分~でしょう Chắc hẳn là~, Có lẽ~
55 ~と思います Tôi nghĩ rằng~
56 ~と言います Nói~
57 ~まえに Trước khi~
58 ~てから Sau khi, từ khi ~
59 ~たあとで、 Sau khi~
60 ~時 Khi~

Để ôn luyện kỹ hơn từng cấu trúc, các bạn ghé Kosei học nhé! [You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 136
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết