Japanese.forumotion.com
Latest topics
» Phân biệt trạng từ N3
Mon Aug 20, 2018 5:23 pm by dymy

» Học Kanji qua câu truyện
Mon Aug 20, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ lóng tiếng nhật hàng ngày
Mon Aug 20, 2018 5:08 pm by dymy

» Học IT bằng tiếng Nhật
Mon Aug 20, 2018 4:57 pm by dymy

» Học cách sử dụng trợ từ に
Tue Aug 14, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn sinh học
Tue Aug 14, 2018 5:08 pm by dymy

» Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề làm quen
Tue Aug 07, 2018 5:13 pm by dymy

» Tổng hợp thể た trong ngữ pháp n5
Tue Aug 07, 2018 5:04 pm by dymy

» Học Kanji bộ “Hắc” (黒)
Tue Aug 07, 2018 4:55 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn Vật Lý
Tue Aug 07, 2018 4:50 pm by dymy

» Giới thiệu Đền Ngọc Sơn bằng tiếng nhật
Fri Jul 27, 2018 4:56 pm by dymy

» Các mẫu câu về mục đích trong N4
Fri Jul 27, 2018 4:45 pm by dymy

» Tổng hợp kanji “Thủ” (首)
Fri Jul 27, 2018 4:38 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chủ đề gia đình
Fri Jul 27, 2018 4:32 pm by dymy

» Ngữ pháp N5: Đại từ chỉ thị
Sat Jul 21, 2018 5:26 pm by dymy

Top posters
dymy (136)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


từ nối trong tiếng Nhật

Go down

từ nối trong tiếng Nhật

Bài gửi by dymy on Wed Jan 17, 2018 4:22 pm

Cũng như các ngôn ngữ khác, tiếng Nhật có rất nhiều từ nối, tùy từng hoàn cảnh, văn cảnh mà sử dụng sao cho phù hợp. Hãy cùng [You must be registered and logged in to see this link.] tìm hiểu nhé.

Cách sử dụng từ nối trong tiếng Nhật
Cách sử dụng từ nối trong tiếng Nhật


1. Liên từ chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả:


1.1: Nhóm だから (vì vậy, vì thế, nên…): したがって、ゆえに、よって、それで、そこで…

1.2: Nhóm それなら (nếu như thế thì, nếu trong trường hợp đó thì…): それなら、それでは、そうすると、そうしたら…



2. Liên từ chỉ quan hệ đối lập giữa 2 vế:

2.1: Nhóm しかし (nhưng, tuy nhiên…): しかし、だが
でも、それでも、ただ、ですが、けど、けれど、だけど…
2.2: Nhóm ところが (nhưng mà, vậy mà: Kết quả nằm ngoài dự đoán): ところが、にもかかわらず、それなのに、なのに、そのくせ

3. Liên từ chỉ quan hệ song song, ngang hàng:

3.1: Nhóm そして (và, rồi thì): そして、それから、また
3.2: Nhóm それに (bên cạnh đó, ngoài ra): それに、それに加(くわ)えて、そればかりか、そのうえ、しかも…
3.3 Nhóm かつ (và, cùng với): かつ、および、ならびに

4. Liên từ chỉ quan hệ liệt kê thứ tự:

4.1: Các liên từ dùng để liệt kê các phân đoạn trong bài văn: 一つめに、二つめに、三つめに
4.2: Nhóm 2:
はじめに (Đầu tiên là)
つづいて、づいで(Tiếp theo)
その後(あと)( Sau đó)
4.3: Nhóm 3
まず: Đầu tiên là
次(つぎ)に: Tiếp theo
さらに: Sau đó



Trên đây là một vài liên từ (từ nối) cơ bản được sử dụng nhiều trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong sách báo. Hãy cùng [You must be registered and logged in to see this link.] tìm hiểu nhiều hơn về từ nối qua bài sau nhé![You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 136
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết