Japanese.forumotion.com
Latest topics
» Phân biệt trạng từ N3
Mon Aug 20, 2018 5:23 pm by dymy

» Học Kanji qua câu truyện
Mon Aug 20, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ lóng tiếng nhật hàng ngày
Mon Aug 20, 2018 5:08 pm by dymy

» Học IT bằng tiếng Nhật
Mon Aug 20, 2018 4:57 pm by dymy

» Học cách sử dụng trợ từ に
Tue Aug 14, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn sinh học
Tue Aug 14, 2018 5:08 pm by dymy

» Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề làm quen
Tue Aug 07, 2018 5:13 pm by dymy

» Tổng hợp thể た trong ngữ pháp n5
Tue Aug 07, 2018 5:04 pm by dymy

» Học Kanji bộ “Hắc” (黒)
Tue Aug 07, 2018 4:55 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn Vật Lý
Tue Aug 07, 2018 4:50 pm by dymy

» Giới thiệu Đền Ngọc Sơn bằng tiếng nhật
Fri Jul 27, 2018 4:56 pm by dymy

» Các mẫu câu về mục đích trong N4
Fri Jul 27, 2018 4:45 pm by dymy

» Tổng hợp kanji “Thủ” (首)
Fri Jul 27, 2018 4:38 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chủ đề gia đình
Fri Jul 27, 2018 4:32 pm by dymy

» Ngữ pháp N5: Đại từ chỉ thị
Sat Jul 21, 2018 5:26 pm by dymy

Top posters
dymy (136)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Các từ ghép với 気

Go down

Các từ ghép với 気

Bài gửi by Admin@ on Sun Jun 17, 2012 11:58 pm

1. 気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích

例: - 本気で(人)に気がある

để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)

- 私は役者として働きたいと思っている (働く気がある):  

tôi muốn làm diễn viên (thích làm diễn viên)

2. 気がいらいらする: nóng ruột

3. 気がぬける:  hả hơi

4. 気が付く: nhớ ra

5. 気が合う hợp tính

6. 気が向かない gắng gượng

7. 気が晴れ晴れする mát lòng

8. 気どる kênh kiệulàm điệu

9. 気にかけない thong dong

10. 気にかける bận lòngbận tâmchải chuốt

11. 気に入る yêu thích; ưa thích (お客様のお気に入り品hàng được khách hàng ưa thích

12. 気の毒adj-na đáng thương; bi thảm; không mayrủi ro(気の毒に思う)

13. 気まぐれadj-na dễ thay đổi; thất thường; đồng bóng; hay thay đổi

14. 気まま sự tùy ý; sự tùy tiện; sự tùy  気ままの人: con người tùy tiện

15. 気ままに歩き回る lênh đênh

16. 気ままもの đãng tử

17. 気をつける cẩn thậnđể ýthận trọng

18. 気をもむ thấp thỏm

19. 気取った đàng điếm

20. 気が多い thích đủ thứ

21. 気が重い lo lắng, cảm thấy trách nhiệm nặng nề

22. 気が利く nhạy, khôn

23. 気が気でない lo lắng, để ý

24. 気になる để ý, lo, nghĩ đến

25. 気を使う để ý, để tâm

26. 気が散る không tập trung tư tưởng

27. 気がつく nhớ ra, khám phá ra

28. 気が短い nóng nảy, dễ cáu giận

29. 気に入る thích, thương mến

30. 気にする để ý

31.  気を失う ngất
avatar
Admin@
Admin

Tổng số bài gửi : 106
Join date : 15/06/2012
Đến từ : Hà Nội

Xem lý lịch thành viên http://japanese.forumvi.com

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết