Japanese.forumotion.com
Latest topics
» Phân biệt trạng từ N3
Mon Aug 20, 2018 5:23 pm by dymy

» Học Kanji qua câu truyện
Mon Aug 20, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ lóng tiếng nhật hàng ngày
Mon Aug 20, 2018 5:08 pm by dymy

» Học IT bằng tiếng Nhật
Mon Aug 20, 2018 4:57 pm by dymy

» Học cách sử dụng trợ từ に
Tue Aug 14, 2018 5:14 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn sinh học
Tue Aug 14, 2018 5:08 pm by dymy

» Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề làm quen
Tue Aug 07, 2018 5:13 pm by dymy

» Tổng hợp thể た trong ngữ pháp n5
Tue Aug 07, 2018 5:04 pm by dymy

» Học Kanji bộ “Hắc” (黒)
Tue Aug 07, 2018 4:55 pm by dymy

» Từ vựng tiếng Nhật môn Vật Lý
Tue Aug 07, 2018 4:50 pm by dymy

» Giới thiệu Đền Ngọc Sơn bằng tiếng nhật
Fri Jul 27, 2018 4:56 pm by dymy

» Các mẫu câu về mục đích trong N4
Fri Jul 27, 2018 4:45 pm by dymy

» Tổng hợp kanji “Thủ” (首)
Fri Jul 27, 2018 4:38 pm by dymy

» Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chủ đề gia đình
Fri Jul 27, 2018 4:32 pm by dymy

» Ngữ pháp N5: Đại từ chỉ thị
Sat Jul 21, 2018 5:26 pm by dymy

Top posters
dymy (136)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Giới thiệu sơ lược về tiếng nhật

Go down

Giới thiệu sơ lược về tiếng nhật

Bài gửi by obake on Sun Jun 24, 2012 12:31 am

1. Sơ lược về tiếng Nhật

Tiếng Nhậtlà ngôn ngữ phổ thông được dùng trên toàn bộ nước Nhật. Tiếng Nhật hiện đại ngày nay được viết bằng bốn loại kí tự có tên là Hiragana (ひらがな, viết bằng chữ Hán là 平仮名, phiên âm Hán Việt là Bình Giả Danh), Katakana (カタカナ, viết bằng chữ Hán là 片仮名, Phiến Giả Danh), Kanji (かんじ, chữ Hán là 漢字, Hán Tự) và Rōmaji (ローマ字, chữ La Mã).

Các từ tiếng Nhật được ghép từ các âm trong bảng Hiragana và Katakana giống như bảng chữ cái trong tiếng Anh hoặc trong tiếng Việt. Để học đọc và học viết được tiếng Nhật, trước tiên chúng ta phải học thuộc bảng Hiragana gồm 50 kí tự, và bảng Katakana cũng gồm khoảng 50 kí tự có cùng âm với bảng Hiragana. Sau đó phải học thuộc khoảng 1950 chữ Hán thường dùng và khoảng 300 chữ Hán dùng để
viết tên người cho trong Bảng chữ Hán thường dùng (
じょうようかんじひょう - 常用漢字表 - Thường Dụng Hán Tự Biểu) theo quy định của Bộ Giáo dục và Khoa học Nhật Bản và học bảng chữ cái tiếng Anh phát âm theo tiếng Nhật. Trong tiếng Nhật các từ được viết bằng Katakana thường là các từ được phiên âm từ tiếng nước ngoài, hoặc phiên âm một số chữ Hán khó.


Trong bài học này chúng ta học các chữ Hiragana, Katakana và Rōmaji.

2. Bảng Hiragana


Bảng Hiragana (ひらがな) gồm các chữ và âm như sau:



a



i



u



e



o



ka



ki



ku



ke



ko



sa



shi



su



se



so



ta



chi



tsu



te



to



na



ni



nu



ne



no



ha



hi



hu



he



ho



ma



mi



mu



me



mo



ya





yu





yo



ra



ri



ru



re



ro



wa





wo





n


obake

Tổng số bài gửi : 8
Join date : 19/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

1. Sơ lược về tiếng Nhật

Bài gửi by obake on Sun Jun 24, 2012 12:44 am

3. Bảng Katakana

BảngKatakana bao gồm các kí tự và âm giống như bảng Hiragana nhưng cách viết khác.



a



i



u



e



o



ka



ki



ku



ke



ko



sa



shi



su



se



so



ta



chi



tsu



te



to



na



ni



nu



ne



no



ha



hi



hu



he



ho



ma



mi



mu



me



mo



ya





yu





yo



ra



ri


ru



re



ro



wa





wo





n


obake

Tổng số bài gửi : 8
Join date : 19/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Biến âm

Bài gửi by obake on Sun Jun 24, 2012 12:46 am

* Biến âm




ga



gi



gu



ge



go



za



zi



zu



ze



zo



da



ji



zu



de



do



ba



bi



bu



be



bo



pa



pi



pu



pe



po







ga



gi



gu



ge



go



za



zi



zu



ze



zo



da



ji



zu



de



do



ba



bi



bu



be



bo



pa



pi



pu



pe



po


obake

Tổng số bài gửi : 8
Join date : 19/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Giới thiệu sơ lược về tiếng nhật

Bài gửi by obake on Sun Jun 24, 2012 12:47 am

4. Chữ cái
La Mã (Rōmaji -
ローマ字)


Người Nhật
dùng bảng chữ cái tiếng Anh để viết các công thức toán học, đánh vần và viết
các từ nguyên gốc của các thứ tiếng viết bằng chữ La Tinh (La Mã). Bảng chữ cái
tiếng Anh được phiên âm theo âm tiếng Nhật như sau:



Chữ in
hoa


Chữ
thường


Cách đọc


Chữ in
hoa


Chữ
thường


Cách đọc


A

a

エー

N

n

エヌ

B

b

ビー

O

o

オー

C

c

シー

P

p

ピー

D

d

ディー

Q

q

キュー

E

e

イー

R

r

アール

F

f

エフ

S

s

エス

G

g

ジー

T

t

ティー

H

h

エッチ

U

u

ユー

I

i

アイ

V

v

ブイ

J

j

ジェー

W

w

ダブリュー

K

k

ケー

X

x

エックス

L

l

エル

Y

y

ワイ

M

m

エム

Z

z

ゼット





Bảng chữ
cái La Mã được phiên âm sang tiếng Nhật như sau :



Chữ in
hoa


Chữ
thường


Cách đọc

Chữ in
hoa


Chữ
thường


Cách đọc

A

a

アルファ

N

n

ニュー

B

b

ベータ

X

x

クサイ、グザイ、クシー

G

g

ガンマ

O

o

オミクロン

D

d

デルタ

P

p

パイ

E

e

イプシロン

R

r

ロー

Z

z

ぜータ、ツェータ

S

s

シグマ

H

h

イータ

T

t

タウ

Q

q

シータ、テータ

U

u

ウブシロン

I

i

イオタ

F

f

ファイ

K

k

カッパ

C

c

カイ

L

l

ラムダ

Y

y

プサイ、プシー

M

m

ミュー

W

w

オメガ


obake

Tổng số bài gửi : 8
Join date : 19/06/2012

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Giới thiệu sơ lược về tiếng nhật

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết