Japanese.forumotion.com
Latest topics
Top posters
dymy (167)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Từ vựng tiếng Nhật môn Vật Lý

Go down

Từ vựng tiếng Nhật môn Vật Lý

Bài gửi by dymy on Tue Aug 07, 2018 4:48 pm

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ để. Bài học hôm nay các bạn cùng [You must be registered and logged in to see this link.] kosei học từ vựng tiếng Nhật trong môn Vật Lý nhé. Ai thích học vật lý không nào ???? đầy đủ từ vựng tiếng Nhật giúp bạn học giỏi vật lý đây.

垂直抗力(すいちょくこうりょく): phản lực, lực dọc
水力(すいりょく): sức nước
水力発電(すいりょくはつでん): thủy điện
ストロボ写真(しゃしん): ảnh động
ストロボスコープ: đèn chớp
全反射(ぜんはんしゃ): tổng phản xạ
測定(そくてい)の誤差(ごさ): dung sai trong đơn vị đo
体積(たいせき): thể tích
太陽光(たいようこう): ánh sáng mặt trời
太陽電池(たいようでんち): pin năng lượng mặt trời
弾性(だんせい): tính đàn hồi
弾性(だんせい)エネルギー: năng lượng đàn hổi
力(ちから): lực
力(ちから)が生(しょう)じる: sản sinh ra lực
力(ちから)を加(くわ)える: gia tăng lực
直列回路(ちょくれつかいろ): dòng mạch
電気抵抗(でんきていこう): kháng điện trở
電圧(でんあつ): điện áp
電極(でんきょく): cực điện
電子(でんし)てんびん: cân điện tử
電磁誘導(でんじゆうどう): cảm ứng điện từ
展性(てんせい): tính mềm, tính dễ uốn mỏng
等速直線運動(とうそくちょくせんうんどう): chuyển động thẳng đều
溶(と)ける: tan
突然沸(とつぜんふつ)とう: sôi trào tự nhiên
とつレンズ: gương lồi
入射角(にゅうしゃかく): góc tới
入射光(にゅうしゃこう): tia tới
熱(ねつ)エネルギー: năng lượng nhiệt
熱分解(ねつぶんかい):giải nhiệt

=>>Tiếp tục [You must be registered and logged in to see this link.]nhé các bạn.

dymy

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Từ vựng tiếng Nhật môn Vật Lý

Bài gửi by dymy on Tue Aug 07, 2018 4:50 pm

Ghé [You must be registered and logged in to see this link.]Kosei để học tiếng Nhật qua những chủ đề thú vị nhé!

dymy

Tổng số bài gửi : 167
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết