Japanese.forumotion.com
Latest topics
Top posters
dymy (160)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Phân biệt cách sử dụng まで-までに và あいだ-あいだに

Go down

Phân biệt cách sử dụng まで-までに và あいだ-あいだに

Bài gửi by dymy on Tue Feb 06, 2018 5:14 pm

Cụm từ まで- までに và あいだ- あいだに có cấu thành khá giống nhau nhưng mỗi cụm từ lại mang ý nghĩa riêng và sử dụng trong các trường hợp khác nhau, cùng [You must be registered and logged in to see this link.] đi tìm hiểu trong bài viết này nhé.

ngữ pháp tiếng nhật N3: Phân biệt cách sử dụng まで-までに và あいだ-あいだに。
Phân biệt cách sử dụng まで-までに và あいだ-あいだに。


1. までーまでに
a, まで
Câu kết hợp:N 、Vる + まで。
Ý nghĩa: まで:đến khi. Mẫu câu này diễn tả một hành động đang tiếp diễn, hoặc một trạng thái cho tới một thời hạn hoặc một điểm mốc nào đó.
例文:

(1) わたしが卒業するまで、父は働いています。

Bố tôi làm việc cho tới khi tôi tốt nghiệp.



(2) 天気予報によって明日まで、ずっと雨が降っています。

Theo dự báo thời tiết trời mưa suốt cho tới ngày mai.

注意:Với mẫu câu này chúng ta dịch từ cuối câu, và vế sau thường ở thì tiếp diễn.




b, までに
Câu kết hợp: N ,Vる + までに
Ýnghĩa: までに: trước khi. Mẫu câu này diễn tả một hành động đã xảy ra(đây là sự việc xảy ra một lần) trước một thời điểm nào đó.
例文:

(1) 友達が来るまでに、掃除しなきゃ。

Trước khi bạn đến phải dọn dẹp căn phòng.



(2) 明日の会議までに、資料を準備しておいてください。

Trước cuộc họp ngày mai hãy chuẩn bị tài liệu.

注意: Mẫu câu với までに chúng ta dịch từ đầu câu.





2. あいだ・あいだに
a, あいだ
Câu kết hợp: Nの, Vている + あいだ.
Ýnghĩa: あいだ: trong suốt. Mẫu câu này biểu thị trong suốt lúc hành động 1 đang tiếp diễn thì hành động 2 cũng đồng thời diễn ra.
例文:

(1) 山田先生の授業のあいだ、ねていた。

Trong suốt giờ học của thầy yamada tôi đã ngủ.



(2) 夏休みのあいだ、旅行に行っていた。

Trong suốt kì nghỉ hè tôi đã đi du lịch.

注意: Với mẫu câu này vế trước ở thì tiếp diễn+あいだ còn vế sau ở thì tiếp diễn trong quá khứ.





b, あいだに:
Câu kết hợp: Nの, Vている + あいだに
Ý nghĩa: あいだに: trong khi, trong lúc. Mẫu câu này diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào( hành động này có thể xảy ra nhiều lần).
例文:

(1) 私が出かけているあいだに、部屋にどろぼうが入った。

Trong khi tôi ra ngoài thì tên trộm đã lẻn vào phòng.



(2) 母が寝ている間に、赤ちゃんにミリクをやった。

Trong khi mẹ đang ngủ tôi cho em bé uống sữa.

注意: Với mẫu câu này thì vế sau ở thì quá khứ.



Còn rất nhiều mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 khác nữa, các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei ôn luyện tiếp nhé [You must be registered and logged in to see this link.]


dymy

Tổng số bài gửi : 160
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết