Japanese.forumotion.com
Latest topics
Top posters
dymy (160)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


Từ vựng tiếng Nhật chủ đề rừng núi

Go down

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề rừng núi

Bài gửi by dymy on Wed Jan 31, 2018 4:00 pm

Cùng [You must be registered and logged in to see this link.] khám phá kho tàng từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về núi rừng nào!

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề núi rừng


山(やま):Núi
火山(かざん):Núi lửa
富士山(ふじさん): Núi Phú Sĩ
丘(おか):Đồi
森(もり):Rừng
密林(みつりん):Rừng rậm
竹林(ちくりん): rừng trúc
木苺(きいちご): dâu rừng
猪(いのしし): lợn rừng
高原(こうげん)・高地(こうち):Cao nguyên
谷(たに): Thung lũng
平地(へいち): Đồng bằng
メコンデルタ: Đồng bằng sông cửu long
砂漠(さばく): Sa mạc
ウォーターフォール: Thác nước
熱帯林(ねったいりん): Rừng nhiệt đới
熱帯雨林(ねったいうりん): Rừng mưa nhiệt đới
温帯森(おんたいもり): Rừng ôn đới
洞(ほら): Hang động
峡谷(きょうこく): Hẻm núi
崖(がけ): Vách núi
川(かわ):Sông
小川(おがわ): Suối
運河(うんが): Kênh đào
池(いけ): Ao
湖(みずうみ): Hồ
渓谷(けいこく): Khe suối
岸壁(がんぺき): Vách đá
山脈(さんみゃく): Dãy núi
石山(いしやま): Núi đá
登山(とざん)する: Leo núi
アルピニスト・登山家(とざんか): Người leo núi
キャンプ: cắm trại
寝袋(ねぶくろ): túi ngủ
ダム: đập nước
Cùng khám phá thêm các từ vựng liên quan đến biển khơi thông qua bài học này nhé:[You must be registered and logged in to see this link.]

dymy

Tổng số bài gửi : 160
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết