Japanese.forumotion.com
Latest topics
Top posters
dymy (160)
 
Admin@ (106)
 
KeikoPhan (41)
 
Takenoko (36)
 
obake (8)
 
Lan Lan (4)
 
thoitrangf5 (4)
 
ThanhCong (3)
 
Stronger TQ (3)
 
chuvoicoi85 (3)
 


từ vựng về các loại tiền

Go down

từ vựng về các loại tiền

Bài gửi by dymy on Fri Dec 22, 2017 5:08 pm

Tiền sinh hoạt, tiền thuế, tiền nhà, tiền thu nhập.....rất nhiều loại tiền nhỉ. Lại sắp đến tết rồi các bạn nhớ chi tiêu hợp lý nhé. Hôm nay [You must be registered and logged in to see this link.]giúp các bạn nhớ tên các loại tiền bằng tiếng nhật nhé!!


Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề – Tiền tệ


金銭 (きんせん) : Tiền
現金 (げんきん) : Tiền mặt
(キャッシュ)
大金 (たいきん): Nhiều tiền
紙幣 (しへい): Tiền giấy
銀行口座 (ぎんこうこうざ) : Tài khoản ngân hàng
送金 (そうきん) :Gửi tiền
代金 (だいきん) :Chi phí
出費 (しゅっぴ) : Chi phí
手数料 (てすうりょう) : Phí (hoa hồng, dịch vụ)
値引き (ねびき) : Giảm giá
借金 (しゃっきん) : Tiền vay
破産 (はさん) : Phá sản
募金 (ぼきん) : Quyên tiền
給与 (きゅうよ) : Tiền lương
給料(きゅうりょう): Tiền lương
両替(りょうがえ)
月給 (げっきゅう) : Lương tháng
賞金 (しょうきん) : Tiền thưởng
為替 (かわせ): Tỷ giá
送金 (そうきん) : Gửi tiền
関税 (かんぜい) : Thuế quan
課税 (かぜい): Đánh thuế
請求 (せいきゅう): Yêu cầu thanh toán
割り引く(わりびく): Giảm giá
値引き (ねびき)
立て替える (たてかえる) : Ứng trước
借金 (しゃっきん) : Tiền vay
集金 (しゅうきん): Thu tiền
家計 (かけい) : Kinh tế gia đình
無駄遣い (むだづかい) : Lãng phí
経費 (けいひ) : Kinh phí
領収書 (りょうしゅうしょ) : Hóa đơn
資本 (しほん) : Vốn
資金 (しきん)
収入 (しゅうにゅう) : Thu nhập
支出 (ししゅつ): Chi ra
会費 (かいひ): Hội phí

Kosei giúp bạn ôn lại [You must be registered and logged in to see this link.] nhé!

dymy

Tổng số bài gửi : 160
Join date : 21/11/2017

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết